|
|
 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG MINH GIA BẢNG GIÁ CỌC ÉP TẢI CHẤT LƯỢNG CAO (ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01/03/2010) | Độ sâu | Giá (1.000đ) | Kết cấu thép | | (m) | 250 x 250 | 300 x 300 | 350 x 350 | 250 x 250 | 300 x 300 | 350 x 350 | | 16 - 18 | 255 | 340 | | 4Þ16 Þ6a50-200 | 4Þ18 Þ6a50-200 | 8Þ16 Þ8a50-200 | | 19 - 20 | 255 | 340 | | | 21 - 23 | 255 | 340 | | 4Þ16 Þ6a50-200 | 4Þ18 Þ6a50-200 | 8Þ16 Þ8a50-200 | | 24 - 26 | 255 | 340 | | | 27 - 29 | 255 | 340 | | 4Þ16 Þ6a50-200 | 4Þ18 Þ6a50-200 | 8Þ16 Þ8a50-200 | | 30 - 31 | 250 | 335 | | | 32 - 33 | 250 | 335 | | 4Þ16 Þ6a50-200 | 4Þ18 Þ6a50-200 | 8Þ16 Þ8a50-200 | | 34 - 35 | 250 | 335 | | | 36 - 37 | 250 | 335 | | 4Þ16 Þ6a50-200 | 4Þ18 Þ6a50-200 | 8Þ16 Þ8a50-200 | | 38 - 40 | 250 | 335 | | Khả năng chất tải khi ép cọc | Loại cọc | 250 x 250 | 300 x 300 | 350 x 350 | | Tải ép | 90 tấn | 130 tấn | 200 tấn |
CHÚ THÍCH: + Đơn giá trên chỉ áp dụng trong khu QH tại thành phố HCM. + Lực ép đạt 70 tấn cho cọc 250x250 + Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT. + Bêtông mác 250. + Thép Việt Nhật / Pomina SD390. + Bản mã hộp 200x200x70 dày 5 ly. + Khi số tim cọc < 10, độ sâu dưới 16m đơn giá tăng 10%. KHÁCH HÀNG GIÁM SÁT CHÚNG TÔI ĐÚC CỌC VÀ KÝ TÊN LÊN CỌC
CÔNG TY CHÚNG TÔI CAM KẾT ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG THÉP TRONG MỖI ĐOẠN CỌC.
|
|
|