|
|
 |
|
|
Đơn giá thiết kế & thi công |
|
|
|
ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ
( Hồ sơ gồm: thiết kế kỹ thuật , thiết kế thi công, dự toán sơ bộ)
| | S<250m2 sàn | 200m2<S<400m2 sàn | S>400m2 sàn | | Nhà phố | 90000 | 75000 | 60000 | | Biệt thự | 100000 | 80000 | 60000 | Trang trí nội thất (Đã có sẵn phần thô) | 50000 | 40000 | 30000 |
Ghi chú * Chưa bao gồm thuế VAT * Giảm 100% phí thiết kế cho hợp đồng thi công nền móng và xây dựng công trình S> 250 m2/sàn * Giảm 50% phí thiết kế cho hợp đồng thi công công trình S< 250 m2/sàn ĐƠN GIÁ THI CÔNG
Phần thô (Giá tham khảo cơ bản, giá cụ thể tuỳ vào hồ sơ thiết kế cụ thể sẽ báo giá sau.)
| | S<250m2 sàn | 250m2<S<400m2 sàn | S>400m2 sàn | | Nhà phố | 2.4 triệu | 2.2 triệu | 2.0 triệu | | Biệt thự | 2.5 triệu | 2.3 triệu | 2.1 triệu |
Phần hoàn thiện (Giá tham khảo cơ bản, giá cụ thể tuỳ vào hồ sơ thiết kế cụ thể sẽ báo giá sau.)
| | S<250m2 sàn | 250m2<S<400m2 sàn | S>400m2 | | Nhà phố | 3.5 triệu | 3.35 triệu | 3.2 triệu | | Biệt thự | 3.8 triệu | 3.5 triệu | 3.3 triệu |
Ghi chú:
* Giá trên chưa bao gồm thuế VAT * Áp dụng cho các công trình ở các khu quy hoạch mới. mặt tiền xe tải vào tận nơi khu nội thành, nhà trong hẽm nhỏ vui lòng thêm 10% đơn giá. * Trường hợp ký hợp đồng thi công sẽ miễn phí thiết kế đối với công trình S>250 m2 sàn và giảm 50% đối với công trình S<250 m2 sàn * Đơn giá trên mang tính chất tham khảo được sử dụng chủng loại vật tư kèm theo bên dưới.
|
|
|